Please wait. Loadding...
Tiếng Việt Tiếng Anh Công ty cổ phần may Nam Hà * Địa chỉ: 510 Trường Chinh - TP. Nam Định, Việt Nam * Điện thoại: 84-350 3649563 - Fax: 84-350 3644767
CÔNG TY
TÌM KIẾM
KÊNH TRỰC TUYẾN
  
 
  
 
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đường dây nóng : 
+84 913294745


 

 
I - Thông tin chung:

Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN MAY NAM HÀ
Địa chỉ: 510 Truong Chinh Str., Nam dinh, Vietnam.
Điện thoại: 84-0228-3632179/3635329
Fax : 84-0228-3644767
Website: http://www.nagar.vn/
Email: namhamaycp@vnn.vn/ thaomnh@gmail.com
Chủ tịch HĐQT & Giám đốc:

Ông Đoàn Tiến Dũng  
Mobile: 
 0913 294745

Phó giám đốc: Ông Phạm Đức Thảo
Mobile:  0913 579 223
Trưởng phòng kế hoạch: Ông Lê Trung Hiếu
Mobile:  0913 678 229
Trưởng phòng kỹ thuật: Bà Hoàng Thị Bình
Mobile:  0914 825 790
Trưởng phòng KCS: Bà Thiều Thị Thanh
Mobile:  0982 983 199
Loại hình công ty: Cổ phần
Năm thành lập: 1969
Năm xuất khẩu: 1989
Năm cổ phần: 2000
Số ĐKKD & Mã số thuế: 0600187705
   
II - Diện tích 11.478 M2 (=123548 SF)
A - Khu sản xuất:  
Mặt bằng:  8.125 M2 (=87457 SF)
Diện tích các PX cắt:     909 M2 (=9784 SF)
Diện tích các PX may:  2.500 M2 (=26910 SF)
Diện tích tổng các kho:  2.290 M2 (=24649 SF)
 Diện tích kho thành phẩm:  1.304 M2 (= 14036 SF)
Diện tích kho nguyên liệu:     453 M2 (= 4876 SF)
Diện tích kho phụ liệu :     186 M2 (= 1970 SF)
Diện tích kho phụ #1 :     137 M2 (= 1475 SF)
Diện tích kho phụ #2 :     213 M2 (= 2293 SF)
B - Khu văn phòng:  
Mặt bằng: 3.354 M2 (=36102 SF)
Khu hành chính: 1.456 M2 ( =15672 SF)
 III -Vị trí  
Cảng biển gần nhất: Hai Phong Port
Cách cảng gần nhất: 100 km
Cách sân bay Nội bài (Hà nội): 115 km
Cách sân bay Cát bi (Hải phòng): 105 km
Ga xe lửa gần nhất: Nam Dinh
Cách ga xe lửa gần nhất: 3 km
 IV - Nhân lực:  Tổng số: 582
 Công nhân may: 366
 Tổ trưởng:  20
 Cán bộ quản lý:  13
 Nhân viên cơ khí phân xưởng :   4
 Phân xưởng cắt:  46
 Nhân viên văn phòng:  18
 Nhân viên KCS:  31
 Nhân viên kỹ thuật:  24
 Nhân viên kế hoạch:  10
 Nhân viên hoàn tất và đóng gói:  48
 Nhân viên kế toán:
 2

 

 
 Tuổi công nhân trẻ nhất:  18
 V - Tên nhãn hiệu của khách hàng  
1 - GAP : OLD NAVY, GAP
2 - TARGET : MOSSIMO Suply Co.
  NO BOUNDARIES
  CHEROKEE
  MERONA
   ISSAC MIZRAHI
3 - WALMART  
4 - NIKE  
5-JCpenney  ANNA, others
6- Kohl's:  SONOMA, APT, others
7 - Cosco  
8- QUICKSILVER:  QUICKSILVER
   ROXY
   
   
 VI - Sản phẩm chính và năng lực:  
 Main Items  Số lượng SP/tháng
Đồ bơi, áo nỉ và các sản phẩm dệt kim khác.

 300.000 PCS -400.000 PCS

 Các loại khác:

 skirts, polo-shirt, dress, short,..

 Loại vải:

 Vải dệt kim

 Xuất xứ nguyên liệu:

 Korea, Japan, Taiwan, China, Viet nam, ....

 Tỉ lệ mặt hàng chính (%):

 
   Quần áo tắm - hàng dệt kim
   100

 Tỉ lệ đóng hàng xuất (%):

 
Đường hàng không Đường biển Đóng lẻ Đóng nguyên công
2 98 40 60

 Tỉ lệ xuất sang các nước (%):

 
Mỹ Châu Âu Châu Á
90 10 0

 Tỉ lệ theo loại mặt hàng(%):

 
Trang phục nam Trang phục nữ Trang phục trẻ em
5 40 55
VII - Lương và thời gian làm việc:
 1. Số ngày làm việc mỗi tuần:  6 ngày
 2. Số giờ làm việc bình thường:  8 giờ (48 giờ/tuần)
 3. Số ca làm việc:  1 ca : 7h30 sáng - 11h30 trưa, 13h - 17h chiều.
 4. Thời gian làm việc thêm tối đa:  4 giờ mỗi ngày
  • Công nhân có quyền từ chối làm thêm giờ nếu không muốn. Và họ đề nghị với cấp trên để đăng ký nếu muốn làm thêm giờ. Đề nghị làm thêm giờ này phải được cấp trên của họ và giám đốc duyệt.
  • Thu nhập tối thiểu của công nhân trên chuyền: 4.000.000 VNĐ
  • Thu nhập tối đa của công nhân trên chuyền: Không hạn chế
  • Tỉ lệ tính lương làm thêm giờ: 150% cho ngày thường, 200% cho chủ nhật, 300% cho ngày lễ
VIII - Sức khỏe, an toàn và phúc lợi:
  1. Công nhân được dùng nước uống sạch được kiểm định 3 tháng/lần
  2. 01 bác sỹ và 02 y tá có trách nhiệm chăm sóc sức khỏe và sơ cứu ban đầu
  3. Công nhân được trang bị khẩu trang trong thời gian làm việc.
  4. Tổ chức công đoàn được thành lập ở công ty với 100% CBCN viên chức.
  5. Công nhân được công ty tặng hoa và quà 500.000 VNĐ vào ngày sinh nhật của mình. Trợ cấp con thơ dưới 1 tuổi là 500 000 VNĐ/ tháng/ cháu và từ 1-6 tuổi là 100 000 VNĐ/ tháng/ cháu. Trợ cấp cho trẻ khuyết tật(con của CBCNV): 500 000 VND/ tháng/ cháu. Trợ cấp ăn trưa là 10 000 VNĐ/ ngày.
  6. Thưởng chuyên cần 200 000 VNĐ/ công nhân/tháng. thưởng năng suất 200 000 -500 000 VNĐ/công nhân/ tháng.
  7. Số lượng nhà vệ sinh: 59 chiếc
  8. Công nhân có nguồn sáng tốt, có thông gió, làm mát nhiệt độ phù hợp tạo ra môi trường làm việc thuận lợi cho công nhân. Bên cạnh đó vệ sinh công nghiệp cũng luôn được chú ý, được kiểm định.
  9. Đội cứu hỏa: 53 người.
  10. Độ ứng phó khẩn cấp về môi trường:53 người.
  11. Số lượng máy dập lửa: 102 chiếc
IX - Biểu đồ các quá trình thực hiện:
 
  
X - Phòng kỹ thuật :  
Tổng số lượng nhân viên: 24 người
Số người làm mẫu giấy: 4 người
Số người may mẫuvà hướng dẫn KT : 14 người
Các công việc khác: 6 người
 XI - Hệ thống kiểm tra, kiểm soát chất lượng  
 * Kiểm tra nguyên liệu :  

- Số lượng máy kiểm tra vải  :
- Số lượng QC kiểm tra vải:

4 chiếc
4 người

*Kiểm tra cắt :  

- Số người kiểm tra BTP    :

 4 người
* Kiểm tra may & đóng gói  :  

- Số lượng KCS trong chuyền :
- Số lượng KCS  cuối chuyền:
- Số lượng KCS  phúc tra hàng :

 20 người
 28 người
  3 người
 XII - Khu vực cắt:  

 -Bàn cắt:  
- Máy cắt đẩy: 
- Máy cắt vòng :
-Số công nhân PX  cắt :  

 40 chiếc (1,8m x 1,2 m + các bàn nới chiều rộng)
9 bộ
4 bộ
46 người
 XIII - Dây chuyền may :  20 chuyền

- Số dây chuyền may hàng dệt kim :

 20 chuyền (16-20 người/ chuyền)
 XIV - Đảm bảo về chất lượng  :  
 1. Nguyên, phụ liệu:  

*Nguyên phụ liệu được phân theo khách hàng/ PO/ lô nhuộm . Tất cả nguyên phụ liệu đều được kiểm tra ch/ lượng, khảo sát độ co, độ loang màu, khảo sát về giặt  trước khi SX theo tiêu chuẩn của khách hàng (VD: chuẩn AQL 4.0).

 2. Trước khi sản xuất :  

 *Trước khi sản xuất có tổ chức hội thảo để trao đổi  thông tin về yêu cầu KT của mã  hàng tới mọi thành viên có liên quan. Mọi vướng mắc đều được giải quyết trước khi sản xuất.

 3. Kiểm tra chất lượng  bán thành phẩm:  

Bán thành phẩm được kiểm tra 100% trước khi may.

 4. Kiểm soát chất lượng  đầu và cuối chuyền :  

 * Kiểm tra 100% hàng đầu / cuối chuyền và kiểm tra theo hệ thống kiểm tra của khách hàng(Target's AQL 4.0).

 5. Kiểm trước khi phúc tra:  

* Thực hiện kiểm tra trước khi phúc tra 5% ( độ chính xác của đóng gói, nhãn mác, túi nylon, packing list) Tất cả mọi lỗi đều được xác định rõ ràng và có hành động sửa chữa.
* Kiểm trước khi phúc tra được thực hiện ngẫu nhiên trước ngày xuất với tỷ lệ ít nhất 10%.

Tất cả biên bản kiểm tra  được lưu giữ trong khoảng thời gian như qui định của Công ty.

XV - Thiết bị máy  
Số TT Tên máy Nơi sản xuất

Số lượng
(bộ)

1 Máy phát điện 250 KVA Mitsubishi - Japan 1
2 Máy kiểm tra vải Gia lam _Việt nam  3
3 Máy thiết kế mẫu,  giác mẫu Gerber 2
4 Máy vẽ và cắt mẫu rập FC Japan 2
5 Máy dò kim  Japan, Korea 2
6 Máy cắt đẩy KM-8 etc  Japan 7
7 Máy cắt vòng KMBK-700  Japan  7
8 Máy ép OP-450GS  Japan 4
9 Máy may  một kim điện tử Sun Star, Typical 184
10 Máy may hai  kim điện tử Sun Star, Juki, Golden
13
11 Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ & 3 kim 6 chỉ Yamato, Siruba 256
12 Máy di bọ điện tử Juki, Sun Star, Brother 16
13 Máy thùa khuy đầu bằng Juki, Brother 5
14 Máy dập cúc và ô zê Taiwan, Hongkong 6
15 Máy chần đè điện tử , cắt chỉ tự động  Yamato,Siruba,
181
16 Máy kéo  chun Kansai, Siruba 3
17 Máy zic zac (LZ2284N, CS-2383/84/02) Japan, China, Taiwan 12
18 Máy nén khí   3
19 Máy hút ẩm   5
18 Các loại máy khác   40
  Tổng cộng   740
   
   
Công ty cổ phần may Nam Hà luôn thực hiện phương châm "Chất lượng hoàn hảo, giao hàng đúng hẹn và trước hẹn, tiết kiệm tối đa nguyên phụ liệu"
  Chủ tịch Hội đồng Quản trị
  Kiêm Giám đốc điều hành
  Đoàn Tiến Dũng

 

Cập nhật cuối: 01/25/2018 13:29:46
SẢN PHẨM MẪU
    SẢN PHẨM TIÊU BIỂU
ĐỐI TÁC
Công ty cổ phần may Nam Hà